consternation
Pronunciation
/ˌkɑnstɝˈneɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consternation"trong tiếng Anh

Consternation
01

sự bối rối, sự lo lắng

a feeling of worry or shock after an unexpected, unpleasant event
consternation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The news of the budget cuts created consternation in the office.
Tin tức về việc cắt giảm ngân sách đã tạo ra sự bối rối trong văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng