Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consternation
01
sự bối rối, sự lo lắng
a feeling of worry or shock after an unexpected, unpleasant event
Các ví dụ
The news of the budget cuts created consternation in the office.
Tin tức về việc cắt giảm ngân sách đã tạo ra sự bối rối trong văn phòng.



























