consomme
con
ˈkɒn
kon
so
so
mme
meɪ
mei
consume
consommé

Định nghĩa và ý nghĩa của "consomme"trong tiếng Anh

Consomme
01

nước dùng cô đặc

a clarified and concentrated soup made from rich stock or broth 
consomme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consommes
Các ví dụ
The consomme was served in a small cup as an appetizer before the main course. 

Consommé được phục vụ trong một cốc nhỏ như món khai vị trước món chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng