consignee
con
ˌkɒn
kon
sig
saɪ
sai
nee
ˈni:
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "consignee"trong tiếng Anh

Consignee
01

người nhận hàng, bên nhận hàng

the recipient of goods or merchandise that have been shipped or transported 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consignees
Các ví dụ
The consignee eagerly awaited the arrival of the shipment, which contained the latest inventory for their store. 

Người nhận hàng đã háo hức chờ đợi sự đến của lô hàng, trong đó có hàng tồn kho mới nhất cho cửa hàng của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng