conservatism
con
kən
kēn
ser
ˈsɜ:
va
tism
tɪəzm
tiezm
conservativism
conservativism

Định nghĩa và ý nghĩa của "conservatism"trong tiếng Anh

Conservatism
01

chủ nghĩa bảo thủ

a political belief with an inclination to keep the traditional values in a society by avoiding changes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many voters align with conservatism due to its emphasis on preserving traditional values. 

Nhiều cử tri đồng tình với chủ nghĩa bảo thủ do nó nhấn mạnh vào việc bảo tồn các giá trị truyền thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng