conservatism
Pronunciation
/kənˈsɝvəˌtɪzəm/
conservativism

Định nghĩa và ý nghĩa của "conservatism"trong tiếng Anh

Conservatism
01

chủ nghĩa bảo thủ

a political belief with an inclination to keep the traditional values in a society by avoiding changes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Conservatism often opposes rapid social change and advocates for gradual reform.
Chủ nghĩa bảo thủ thường phản đối sự thay đổi xã hội nhanh chóng và ủng hộ cải cách dần dần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng