consequence
con
ˈkɑn
kaan
seq
sək
sēk
uence
wəns
vēns
/kˈɒnsɪkwəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consequence"trong tiếng Anh

Consequence
01

hậu quả, kết quả

a phenomenon or event that follows from and is caused by a previous action or occurrence
consequence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consequences
Các ví dụ
The power outage was a direct consequence of the storm.
Sự cố mất điện là hậu quả trực tiếp của cơn bão.
02

hậu quả, kết quả

the outcome or result of an event, especially as it affects an individual
Các ví dụ
The student accepted the consequences of his actions.
Học sinh đã chấp nhận hậu quả của hành động của mình.
03

hậu quả, tầm quan trọng

importance, influence, or significant effect
Các ví dụ
The treaty 's consequences shaped international relations.
Hậu quả của hiệp ước đã định hình quan hệ quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng