consequence
con
ˈkɒn
kon
seq
sɪk
sik
uence
wəns
vēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "consequence"trong tiếng Anh

Consequence
01

hậu quả, kết quả

a phenomenon or event that follows from and is caused by a previous action or occurrence 
consequence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consequences
Các ví dụ
Flooding was a consequence of the heavy rains. 

Lũ lụt là hậu quả của những trận mưa lớn.

02

hậu quả, kết quả

the outcome or result of an event, especially as it affects an individual 
Các ví dụ
Losing the match had severe consequences for the team. 

Thua trận đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với đội.

03

hậu quả, tầm quan trọng

importance, influence, or significant effect 
Các ví dụ
The research has major consequences for public health. 

Nghiên cứu có hậu quả lớn đối với sức khỏe cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng