Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consequence
01
hậu quả, kết quả
a phenomenon or event that follows from and is caused by a previous action or occurrence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consequences
Các ví dụ
The power outage was a direct consequence of the storm.
Sự cố mất điện là hậu quả trực tiếp của cơn bão.
02
hậu quả, kết quả
the outcome or result of an event, especially as it affects an individual
Các ví dụ
The student accepted the consequences of his actions.
Học sinh đã chấp nhận hậu quả của hành động của mình.
03
hậu quả, tầm quan trọng
importance, influence, or significant effect
Các ví dụ
The treaty 's consequences shaped international relations.
Hậu quả của hiệp ước đã định hình quan hệ quốc tế.
Cây Từ Vựng
inconsequence
consequence
consequ



























