consanguineous
Pronunciation
/kɑːnsɐŋɡwˈaɪniəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consanguineous"trong tiếng Anh

consanguineous
01

cùng huyết thống, cùng tổ tiên

sharing the same ancestor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Their consanguineous relationship made them distant cousins, linked by shared family history.
Mối quan hệ cùng huyết thống của họ khiến họ trở thành anh em họ xa, được liên kết bởi lịch sử gia đình chung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng