connivance
co
nni
ˈnaɪ
nai
vance
vəns
vēns
contrivance

Định nghĩa và ý nghĩa của "connivance"trong tiếng Anh

Connivance
01

sự thông đồng, sự đồng lõa

the act of secretly agreeing to or cooperating in a dishonest or illegal plan 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The robbery happened with the connivance of the store's security guard. 

Vụ cướp xảy ra với sự làm ngơ của nhân viên bảo vệ cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng