Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conjectural
01
phỏng đoán, giả định
primarily based on pure guess-work rather than definite knowledge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most conjectural
so sánh hơn
more conjectural
có thể phân cấp
Các ví dụ
The historian ’s claims were conjectural, relying on fragments of ancient texts.
Những tuyên bố của nhà sử học là phỏng đoán, dựa trên các mảnh văn bản cổ.
Cây Từ Vựng
conjecturally
conjectural
conjecture



























