Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to congeal
01
đông lại, kết đặc
to change from a fluid or soft state into a thickened or semi-solid form
Các ví dụ
The sauce congealed into a rubbery layer on the plate.
Nước sốt đông lại thành một lớp giống như cao su trên đĩa.
02
cụ thể hóa, định hình
(of ideas, feelings, or groups) to take definite form
Các ví dụ
Their vague ideas congealed into a detailed proposal.
Những ý tưởng mơ hồ của họ đã đông đặc thành một đề xuất chi tiết.
Cây Từ Vựng
congealed
congealment
congeal



























