confrontational
Pronunciation
/ˌkɑnfɹənˈteɪʃənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "confrontational"trong tiếng Anh

confrontational
01

đối đầu, hiếu chiến

likely to cause arguments because of being aggressive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most confrontational
so sánh hơn
more confrontational
có thể phân cấp
Các ví dụ
The manager avoided being confrontational with the staff.
Người quản lý đã tránh trở nên đối đầu với nhân viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng