conformist
Pronunciation
/kənˈfɔɹmɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conformist"trong tiếng Anh

Conformist
01

người theo chủ nghĩa tuân thủ, kẻ a dua

a person who goes along with majority opinions, religious norms, and cultural conventions without critical questioning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conformists
Các ví dụ
During wartime, propaganda often portrayed the enemy as radical while one 's own citizens were patriotic conformists supporting the government.
Trong thời chiến, tuyên truyền thường miêu tả kẻ thù là cực đoan trong khi công dân của mình là những người tuân thủ yêu nước ủng hộ chính phủ.
conformist
01

tuân thủ, theo chuẩn mực xã hội

inclined to follow societal norms rather than challenge or deviate from them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most conformist
so sánh hơn
more conformist
có thể phân cấp
Các ví dụ
His conformist behavior made him popular but unremarkable.
Hành vi tuân thủ của anh ấy đã khiến anh ấy trở nên nổi tiếng nhưng không có gì nổi bật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng