Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Confluence
01
hợp lưu, nơi các dòng chảy gặp nhau
the process by which two or more streams or rivers merge their currents into a single flow
Các ví dụ
Kayakers enjoyed the challenge of paddling from the smaller creek into the main confluence current.
Những người chèo thuyền kayak thích thú với thử thách chèo từ con lạch nhỏ hơn vào dòng chảy chính của hợp lưu.
02
sự hội tụ, cuộc tụ họp
a gathering of individuals converging at a shared venue or event
Các ví dụ
Tech entrepreneurs attended the global confluence to network and pitch their startups.
Các doanh nhân công nghệ đã tham dự hội tụ toàn cầu để kết nối mạng lưới và trình bày các startup của họ.
03
hợp lưu, nơi hợp dòng
the specific location where two or more streams or rivers physically unite
Các ví dụ
Canoeists launched their vessels from the sandy shore at the confluence of the creeks.
Những người chèo thuyền kayak đã hạ thủy tàu của họ từ bờ cát tại nơi hợp lưu của các con lạch.
Cây Từ Vựng
confluence
conflu



























