condenser
con
kən
kēn
den
ˈdɛn
den
ser
dispenserspenserspencertensor

Định nghĩa và ý nghĩa của "condenser"trong tiếng Anh

Condenser
01

tụ điện, bình ngưng

an electrical device characterized by its capacity to store an electric charge 
condenser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
condensers
02

tụ quang, thấu kính hội tụ

lens used to concentrate light on an object 
03

bình ngưng, thiết bị làm lạnh

a hollow coil that condenses by abstracting heat 
04

bình ngưng, thiết bị làm lạnh

a device that turns vapor into liquid by cooling it 
Các ví dụ
The distillation setup included a condenser to collect liquid from the vapor. 

Thiết lập chưng cất bao gồm một bình ngưng để thu thập chất lỏng từ hơi nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng