concurrence
con
kən
kēn
cu
ˈkʌ
ka
rrence
rəns
rēns
coinsurancetransferencerecurrencedeterrence

Định nghĩa và ý nghĩa của "concurrence"trong tiếng Anh

Concurrence
01

sự trùng hợp, sự đồng thời

the simultaneous occurrence of events or circumstances 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
concurrences
Các ví dụ
Researchers were fascinated by the concurrence of multiple rare bird species appearing in the same region. 

Các nhà nghiên cứu bị mê hoặc bởi sự trùng hợp của nhiều loài chim quý hiếm xuất hiện trong cùng một khu vực.

02

sự đồng ý, sự nhất trí

the state of being in agreement 
Các ví dụ
The committee members all concurred on the need for stricter safety regulations. 

Tất cả các thành viên trong ủy ban đều đồng ý về sự cần thiết của các quy định an toàn nghiêm ngặt hơn.

03

sự trùng hợp, tính đồng thời

the temporal property of two things happening at the same time 
04

sự hợp tác

a state of cooperation 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng