concoction
con
kən
kēn
coc
ˈkɒk
kok
tion
ʃən
shēn
connectionconceptionconcretionconfection

Định nghĩa và ý nghĩa của "concoction"trong tiếng Anh

Concoction
01

sự pha chế, hỗn hợp

the act of creating something (a medicine or drink or soup etc.) by compounding or mixing a variety of components 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concoctions
02

sự bịa đặt, sự chế tạo

the invention of a scheme or story to suit some purpose 
03

hỗn hợp, sự pha chế

an occurrence of an unusual mixture 
04

hỗn hợp, chế phẩm

a mixture of various ingredients, often created with skill and creativity like a blend of flavors in a drink 
Các ví dụ
The chef's special concoction of herbs and spices gave the dish a unique flavor. 

Hỗn hợp đặc biệt của đầu bếp với các loại thảo mộc và gia vị đã mang lại cho món ăn một hương vị độc đáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng