Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Conclave
01
cuộc họp kín, phiên họp bí mật
a secret or closed meeting where members gather to make important decisions
Các ví dụ
The research team met in a quiet room for a conclave on their findings.
Nhóm nghiên cứu đã gặp nhau trong một căn phòng yên tĩnh để tổ chức một cuộc họp kín về những phát hiện của họ.



























