conclave
conc
ˈkɑnk
kaank
lave
leɪv
leiv
British pronunciation
/kˈɒnkle‍ɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conclave"trong tiếng Anh

Conclave
01

cuộc họp kín, phiên họp bí mật

a secret or closed meeting where members gather to make important decisions
example
Các ví dụ
The research team met in a quiet room for a conclave on their findings.
Nhóm nghiên cứu đã gặp nhau trong một căn phòng yên tĩnh để tổ chức một cuộc họp kín về những phát hiện của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store