con artist
con
ˈkɒn
kon
ar
ɑ:
aa
tist
tɪst
tist

Định nghĩa và ý nghĩa của "con artist"trong tiếng Anh

Con artist
01

kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm

a person who deceives others by gaining their trust in order to manipulate or defraud them, often through charm or cleverness 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
con artists
Các ví dụ
The con artist managed to trick several people into investing in a fake business venture. 

Kẻ lừa đảo đã lừa được nhiều người đầu tư vào một dự án kinh doanh giả mạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng