comrade
Pronunciation
/ˈkɑmˌɹæd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comrade"trong tiếng Anh

Comrade
01

đồng chí, bạn đồng hành

a friend or companion who regularly spends time with another
comrade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comrades
Các ví dụ
She met her comrade at the library every weekend.
Cô ấy gặp đồng chí của mình ở thư viện mỗi cuối tuần.
02

đồng chí, đảng viên

a member of the Communist Party or someone sharing its political affiliation
Các ví dụ
She respected her comrade's dedication to the cause.
Cô ấy tôn trọng sự cống hiến của đồng chí mình cho sự nghiệp.
03

đồng chí, bạn chiến đấu

a term of address for men participating in the same political or social movement
Các ví dụ
" Good work, comrade, " the instructor said to his students.
"Làm tốt lắm, đồng chí," người hướng dẫn nói với học sinh của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng