comrade
com
ˈkɒm
kom
rade
reɪd
reid
corrade

Định nghĩa và ý nghĩa của "comrade"trong tiếng Anh

Comrade
01

đồng chí, bạn đồng hành

a friend or companion who regularly spends time with another 
comrade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comrades
Các ví dụ
He considered his hiking partner a true comrade. 

Anh ấy coi bạn đồng hành đi bộ đường dài của mình là một đồng chí thực sự.

02

đồng chí, đảng viên

a member of the Communist Party or someone sharing its political affiliation 
Các ví dụ
The comrade addressed the assembly with a passionate speech. 

Đồng chí đã phát biểu trước hội nghị với một bài diễn văn đầy nhiệt huyết.

03

đồng chí, bạn chiến đấu

a term of address for men participating in the same political or social movement 
Các ví dụ
"Comrade, have you finished the report?" he asked. 

Đồng chí, anh đã hoàn thành báo cáo chưa? anh ấy hỏi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng