to compute
Pronunciation
/kəmˈpjut/

Định nghĩa và ý nghĩa của "compute"trong tiếng Anh

to compute
01

tính toán, tính

to calculate or determine a value using mathematical operations
Transitive: to compute a value
to compute definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
compute
ngôi thứ ba số ít
computes
hiện tại phân từ
computing
quá khứ đơn
computed
quá khứ phân từ
computed
Các ví dụ
He computed the distance between the two cities before planning his trip.
Anh ấy đã tính toán khoảng cách giữa hai thành phố trước khi lên kế hoạch cho chuyến đi của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng