Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to compute
01
tính toán, tính
to calculate or determine a value using mathematical operations
Transitive: to compute a value
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
compute
ngôi thứ ba số ít
computes
hiện tại phân từ
computing
quá khứ đơn
computed
quá khứ phân từ
computed
Các ví dụ
He computed the distance between the two cities before planning his trip.
Anh ấy đã tính toán khoảng cách giữa hai thành phố trước khi lên kế hoạch cho chuyến đi của mình.
Cây Từ Vựng
computable
computation
computer
compute



























