Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
compulsively
01
một cách ép buộc, một cách cưỡng chế
in a manner driven by an uncontrollable urge or need, often repetitive or excessive
Các ví dụ
They compulsively rearranged the furniture late at night.
Họ một cách ám ảnh sắp xếp lại đồ đạc vào đêm khuya.
02
một cách ám ảnh, một cách không cưỡng lại được
in a way that is so interesting or exciting that it holds your attention strongly and continuously
Các ví dụ
The documentary is compulsively engaging for anyone interested in history.
Bộ phim tài liệu một cách cuốn hút không cưỡng lại được đối với bất kỳ ai quan tâm đến lịch sử.
Cây Từ Vựng
compulsively
compulsive
compuls



























