Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
complicated
01
phức tạp, rắc rối
involving many different parts or elements that make something difficult to understand or deal with
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most complicated
so sánh hơn
more complicated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The algorithm used in the program was complicated, with multiple nested functions.
Thuật toán được sử dụng trong chương trình rất phức tạp, với nhiều hàm lồng nhau.
Cây Từ Vựng
complicatedness
uncomplicated
complicated
complicate



























