Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
compliant
01
tuân thủ, dễ bảo
willingly obeying rules or doing what other people demand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most compliant
so sánh hơn
more compliant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The compliant patient diligently follows the doctor's orders regarding medication and treatment.
Bệnh nhân tuân thủ chăm chỉ làm theo chỉ dẫn của bác sĩ về thuốc men và điều trị.



























