compliant
comp
ˈkəmp
kēmp
liant
laɪənt
laient
complaintcompliment

Định nghĩa và ý nghĩa của "compliant"trong tiếng Anh

compliant
01

tuân thủ, dễ bảo

willingly obeying rules or doing what other people demand 
compliant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most compliant
so sánh hơn
more compliant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The compliant student always completes assignments on time and follows classroom rules. 

Học sinh tuân thủ luôn hoàn thành bài tập đúng hạn và tuân theo các quy tắc trong lớp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng