Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to complement
01
bổ sung, tôn lên
to add something that enhances or improves the quality or appearance of someone or something
Transitive: to complement sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
complement
ngôi thứ ba số ít
complements
hiện tại phân từ
complementing
quá khứ đơn
complemented
quá khứ phân từ
complemented
Các ví dụ
The new accessories complemented her outfit, adding a touch of elegance.
Những phụ kiện mới bổ sung cho trang phục của cô ấy, thêm một chút thanh lịch.
Complement
01
bổ ngữ, bổ ngữ ngữ pháp
a word or phrase that completes the meaning of a grammatical expression
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
complements
Các ví dụ
In "She made him angry," the word angry is a complement.
Trong « Cô ấy làm anh ấy bổ ngữ », từ « bổ ngữ » là một bổ ngữ.
02
sự bổ sung, sự kèm theo
something that completes, enhances, or perfects another thing
Các ví dụ
The red wine was a perfect complement to the steak.
Rượu vang đỏ là bổ sung hoàn hảo cho bít tết.
03
biên chế đầy đủ, bổ sung thủy thủ đoàn
the number of people required to make a group or crew complete
Các ví dụ
The ship sailed with a full complement of sailors.
Con tàu đã ra khơi với đội ngũ thủy thủ đầy đủ.
04
một bộ đầy đủ, một loạt hoàn chỉnh
a complete set or amount of something
Các ví dụ
The restaurant offers a full complement of wines.
Nhà hàng cung cấp một bộ đầy đủ rượu vang.
05
bổ sung, đối tác
one of two things that together form a whole or make each other complete
Các ví dụ
Yin and yang are seen as complements in Chinese philosophy.
Âm và dương được xem là bổ sung trong triết học Trung Quốc.
06
bổ thể, hệ thống bổ thể
any of a group of proteins in blood serum that assist the immune system in destroying pathogens
Các ví dụ
The complement system enhances the body's immune response.
Hệ thống bổ thể tăng cường phản ứng miễn dịch của cơ thể.



























