Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Complacency
01
sự tự mãn, sự thỏa mãn
a feeling of self-satisfaction or contentment, often accompanied by a lack of awareness of potential dangers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
complacencies
Các ví dụ
The team's early successes led to complacency, causing them to underestimate their competition in the final match.
Những thành công ban đầu của đội đã dẫn đến sự tự mãn, khiến họ đánh giá thấp đối thủ trong trận chung kết.
Cây Từ Vựng
complacency
complacence
complac



























