Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Competitor
01
đối thủ, người thi đấu
someone who competes with others in a sport event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
competitors
Các ví dụ
Each competitor received a number and instructions before the race began.
Mỗi đối thủ nhận được một số và hướng dẫn trước khi cuộc đua bắt đầu.
02
đối thủ, người cạnh tranh
a person, organization, country, etc. that engages in commercial competition with others
Các ví dụ
The two companies have been fierce competitors for market share.
Hai công ty đã là đối thủ cạnh tranh khốc liệt để giành thị phần.



























