Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
commonly
01
thông thường, thường là
in most cases; as a standard or norm
Các ví dụ
Bats are commonly mistaken for rodents.
Dơi thường bị nhầm lẫn với loài gặm nhấm.
02
thông thường, chung
in a way that is mutually held, owned, or recognized
Các ví dụ
It 's a commonly held belief that honesty builds trust.
Đó là một niềm tin phổ biến rằng sự trung thực xây dựng lòng tin.
03
một cách thô tục, một cách thiếu tinh tế
in a manner considered unrefined or lacking sophistication
Các ví dụ
The tavern was filled with commonly behaved patrons.
Quán rượu đầy những khách hàng thông thường cư xử.
Cây Từ Vựng
uncommonly
commonly
common



























