Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Commoner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
commoners
Các ví dụ
Despite their lower social status, commoners played essential roles in the economy and society, contributing to agricultural production, trade, and craftsmanship.
Mặc dù có địa vị xã hội thấp hơn, thường dân đã đóng những vai trò thiết yếu trong nền kinh tế và xã hội, đóng góp vào sản xuất nông nghiệp, thương mại và nghề thủ công.



























