Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Commoner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
commoners
Các ví dụ
In feudal societies, commoners made up the majority of the population and typically worked as farmers, artisans, or laborers.
Trong các xã hội phong kiến, thường dân chiếm đa số dân số và thường làm việc như nông dân, thợ thủ công hoặc lao động.



























