Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come near
01
suýt làm, tiến gần đến
almost do or experience something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
near
động từ gốc
come
thì hiện tại
come near
ngôi thứ ba số ít
comes near
hiện tại phân từ
coming near
quá khứ đơn
came near
quá khứ phân từ
come near
02
đến gần, tiến lại gần
to reduce the distance or gap between things, places, or people
Các ví dụ
The two ships came near each other in the harbor.
Hai con tàu đã đến gần nhau trong bến cảng.
03
đến gần, tới
come near in time



























