Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agitprop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The activist group distributed agitprop pamphlets to raise awareness about social justice issues and mobilize people for protests.
Nhóm hoạt động đã phân phát các tờ rơi agitprop để nâng cao nhận thức về các vấn đề công bằng xã hội và huy động mọi người tham gia biểu tình.



























