agitprop
a
ˈæ
ā
gitp
ʤɪtp
jitp
rop
rɒp
rop

Định nghĩa và ý nghĩa của "agitprop"trong tiếng Anh

Agitprop
01

agitprop, tuyên truyền chính trị

the political propaganda, especially in the form of art, literature, or media, used to promote a particular ideology, cause, or political agenda 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During the election season, both political parties engaged in agitprop, utilizing advertisements and media campaigns to sway public opinion. 

Trong mùa bầu cử, cả hai đảng chính trị đã tham gia vào agitprop, sử dụng quảng cáo và chiến dịch truyền thông để gây ảnh hưởng đến dư luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng