Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Colossus
01
người khổng lồ, đại gia
an individual or entity of immense size, influence, or importance, often symbolizing dominance or grandeur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
colossi
Các ví dụ
Despite being a newcomer to the industry, the tech startup quickly grew into a colossus, disrupting traditional business models.
Mặc dù là người mới trong ngành, công ty khởi nghiệp công nghệ đã nhanh chóng phát triển thành một gã khổng lồ, làm đảo lộn các mô hình kinh doanh truyền thống.
Các ví dụ
The tech mogul is a colossus in the industry, known for transforming the way we interact with technology.
Ông trùm công nghệ là một người khổng lồ trong ngành, được biết đến với việc thay đổi cách chúng ta tương tác với công nghệ.



























