Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aggressive
01
hung hăng, có xu hướng bạo lực
behaving in an angry way and having a tendency to be violent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most aggressive
so sánh hơn
more aggressive
có thể phân cấp
Các ví dụ
He became aggressive during arguments, raising his voice and making threatening gestures.
Anh ta trở nên hung hăng trong các cuộc tranh luận, nâng cao giọng và thực hiện các cử chỉ đe dọa.
02
quyết tâm, năng nổ
showing determination, energy, or assertiveness in pursuing goals
Các ví dụ
She took an aggressive approach to meet her sales targets.
Cô ấy đã áp dụng cách tiếp cận mạnh mẽ để đạt được mục tiêu bán hàng của mình.
03
hung hăng, dữ dội
(of sickness or disease) tending to spread in a rapid manner
Các ví dụ
An aggressive strain of the flu virus was causing widespread illness.
Một chủng hung hãn của virus cúm đang gây ra bệnh dịch lan rộng.
Cây Từ Vựng
aggressively
aggressiveness
nonaggressive
aggressive
aggress



























