rebranding
Pronunciation
/ɹɪbɹˈændɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rebranding"trong tiếng Anh

Rebranding
01

tái định vị thương hiệu, đổi thương hiệu

the process of changing the name, design, image, or identity of a company, product, or organization to create a new public perception 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company announced a rebranding after years of declining sales. 

Công ty đã công bố một sự tái định vị thương hiệu sau nhiều năm doanh số giảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng