Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rebranding
01
tái định vị thương hiệu, đổi thương hiệu
the process of changing the name, design, image, or identity of a company, product, or organization to create a new public perception
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company announced a rebranding after years of declining sales.
Công ty đã công bố một sự tái định vị thương hiệu sau nhiều năm doanh số giảm.



























