Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Collision
01
va chạm, sự đụng độ
(physics) the act of two or more moving items crashing into each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
collisions
Các ví dụ
Astronomers predicted a future collision between two galaxies billions of years from now.
Các nhà thiên văn học dự đoán một vụ va chạm trong tương lai giữa hai thiên hà hàng tỷ năm nữa.
02
va chạm, xung đột
a serious disagreement between people, ideas, opinions, etc.
03
va chạm, tai nạn
an accident that occurs when two or more objects, often in motion, come into violent contact with each other, resulting in damage or destruction
Các ví dụ
The collision between the two cars resulted in significant damage to both vehicles.
Va chạm giữa hai chiếc xe đã gây ra thiệt hại đáng kể cho cả hai phương tiện.



























