constitutionality
cons
ˌkɑns
kaans
ti
ti
tu
tu
too
tio
ʃə
shē
na
ˈnæ
li
li
ty
ti
ti
/kˌɒnstɪtjˈuːʃənˈælɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "constitutionality"trong tiếng Anh

Constitutionality
01

tính hợp hiến, tính hợp pháp theo hiến pháp

the state of being allowed or valid under a country's constitution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lawyer argued for the constitutionality of the policy.
Luật sư đã tranh luận về tính hợp hiến của chính sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng