Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leader of the House
/lˈiːdɚɹ ʌvðə hˈaʊs/
Leader of the House
01
Lãnh đạo Hạ viện, Trưởng Hạ viện
(in Britain) a government minister in charge of managing what is discussed in Parliament
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Leaders of the House
Các ví dụ
The Prime Minister appointed a new Leader of the House to improve debate scheduling.
Thủ tướng đã bổ nhiệm một Lãnh đạo Hạ viện mới để cải thiện lịch trình tranh luận.



























