Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leader of the House
01
Lãnh đạo Hạ viện, Trưởng Hạ viện
(in Britain) a government minister in charge of managing what is discussed in Parliament
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Leaders of the House
Các ví dụ
The Leader of the House of Commons outlined next week's legislative agenda to MPs.
Lãnh đạo Hạ viện đã phác thảo chương trình nghị sự lập pháp tuần tới cho các nghị sĩ.



























