Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dagnabbit
01
trời ơi, chết tiệt
used to express frustration, annoyance, or mild anger, often humorously
dated
euphemistic
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Dagnabbit, I forgot to turn off the oven.
Dagnabbit, tôi quên tắt lò nướng.



























