dagnabbit
Pronunciation
/dˈæɡnɐbˌɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dagnabbit"trong tiếng Anh

Dagnabbit
01

trời ơi, chết tiệt

used to express frustration, annoyance, or mild anger, often humorously
dagnabbit definition and meaning
dated
euphemistic
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Dagnabbit, I forgot to turn off the oven.
Dagnabbit, tôi quên tắt lò nướng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng