gay disease
gay
ˈgeɪ
gei
di
di
sease
zi:z
ziz

Định nghĩa và ý nghĩa của "gay disease"trong tiếng Anh

Gay disease
01

bệnh đồng tính, bệnh của người đồng tính

AIDS, reflecting historical stigma associating the disease with gay men 
lỗi thời
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
In the 1980s, some tabloids referred to AIDS as the "gay disease." 

Vào những năm 1980, một số tờ báo lá cải gọi AIDS là « bệnh đồng tính ».

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng