Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Taint hair
01
đồ cặn bã, đồ khốn nạn
a person considered worthless, disgusting, or contemptible
offensive
slang
vulgar
Các ví dụ
That taint hair lied straight to my face.
Kẻ đáng khinh đã nói dối thẳng vào mặt tôi.
02
lông vùng đáy chậu, lông vùng giữa bộ phận sinh dục và hậu môn
hair growing in the area between the genitals and the anus
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Everyone groaned at the taint hair joke.
Mọi người đều rên rỉ trước câu chuyện cười về lông vùng đáy chậu.



























