taint hair
Pronunciation
/tˈeɪnt hˈɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taint hair"trong tiếng Anh

Taint hair
01

đồ cặn bã, đồ khốn nạn

a person considered worthless, disgusting, or contemptible
taint hair definition and meaning
offensive
slang
vulgar
Các ví dụ
That taint hair lied straight to my face.
Kẻ đáng khinh đã nói dối thẳng vào mặt tôi.
02

lông vùng đáy chậu, lông vùng giữa bộ phận sinh dục và hậu môn

hair growing in the area between the genitals and the anus
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Everyone groaned at the taint hair joke.
Mọi người đều rên rỉ trước câu chuyện cười về lông vùng đáy chậu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng