quim
quim
kwɪm
kvim
/kwˈɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quim"trong tiếng Anh

01

đồ khốn, đồ đê tiện

a woman regarded with contempt
quim definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
She stormed off after he sneered " quim " at her in the hallway.
Cô ấy bỏ đi giận dữ sau khi anh ta chế nhạo cô bằng từ « quim » ở hành lang.
02

âm đạo, lồn

female genitalia
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quims
Các ví dụ
She rolled her eyes at the student who yelled " quim " in class.
Cô ấy lườm nguýt học sinh đã hét « quim » trong lớp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng