kiddie fiddler
Pronunciation
/kˈɪdi fˈɪdlɚ/
kiddy fiddler

Định nghĩa và ý nghĩa của "kiddie fiddler"trong tiếng Anh

Kiddie fiddler
01

kẻ ấu dâm, kẻ xâm hại trẻ em

a child molester
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kiddie fiddlers
Các ví dụ
Police arrested the kiddie fiddler after a sting operation.
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ ấu dâm sau một chiến dịch bí mật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng