hilding
hil
ˈhɪl
hil
ding
dɪng
ding
/hˈɪldɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hilding"trong tiếng Anh

Hilding
01

kẻ hèn nhát, kẻ đáng khinh

a cowardly, worthless, or contemptible person
hilding definition and meaning
Dated
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hildings
Các ví dụ
The play 's villain branded the hesitant servant a hilding.
Nhân vật phản diện trong vở kịch đã gán cho người hầu do dự là kẻ hèn nhát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng