dipass
dip
ˈdɪp
dip
ass
æs
ās
/dˈɪpas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dipass"trong tiếng Anh

Dipass
01

kẻ vô dụng, kẻ đáng khinh

a contemptible or worthless person
dipass definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dipasses
Các ví dụ
The dipass neighbor never returns borrowed stuff.
Người hàng xóm dipass không bao giờ trả lại đồ đã mượn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng