diddler
didd
ˈdɪd
did
ler
lər
lēr
/dˈɪdlɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diddler"trong tiếng Anh

Diddler
01

kẻ lừa đảo, kẻ gian lận

someone who cheats, defrauds, or fiddles with things dishonestly
diddler definition and meaning
Dated
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
diddlers
Các ví dụ
The company caught a diddler tampering with the accounts.
Công ty bắt được một kẻ lừa đảo đang giả mạo tài khoản.
02

kẻ ấu dâm, kẻ lạm dụng trẻ em

a child molester or pedophile
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
Police caught the diddler grooming kids online.
Cảnh sát bắt được kẻ ấu dâm đang chuẩn bị trẻ em trực tuyến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng