Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diddler
01
kẻ lừa đảo, kẻ gian lận
someone who cheats, defrauds, or fiddles with things dishonestly
lỗi thời
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
diddlers
Các ví dụ
That diddler tricked people out of their money at the market.
Kẻ lừa đảo đó đã lừa gạt mọi người để lấy tiền của họ ở chợ.
02
kẻ ấu dâm, kẻ lạm dụng trẻ em
a child molester or pedophile
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The convicted diddler got extra time for prior offenses.
Kẻ diddler bị kết án đã nhận thêm thời gian cho các tội phạm trước đó.



























