diddler
didd
ˈdɪd
did
ler
la
la
didder

Định nghĩa và ý nghĩa của "diddler"trong tiếng Anh

Diddler
01

kẻ lừa đảo, kẻ gian lận

someone who cheats, defrauds, or fiddles with things dishonestly 
diddler definition and meaning
lỗi thời
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
diddlers
Các ví dụ
That diddler tricked people out of their money at the market. 

Kẻ lừa đảo đó đã lừa gạt mọi người để lấy tiền của họ ở chợ.

02

kẻ ấu dâm, kẻ lạm dụng trẻ em

a child molester or pedophile 
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The convicted diddler got extra time for prior offenses. 

Kẻ diddler bị kết án đã nhận thêm thời gian cho các tội phạm trước đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng