clanker
clan
ˈklæn
klān
ker
kər
kēr
/klˈaŋkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clanker"trong tiếng Anh

Clanker
01

người vụng về, người hậu đậu

a noisy, clumsy, or foolish person
clanker definition and meaning
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clankers
Các ví dụ
The clanker neighbor mows the lawn at dawn every weekend.
Người hàng xóm clanker cắt cỏ vào lúc bình minh mỗi cuối tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng