Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clanker
01
người vụng về, người hậu đậu
a noisy, clumsy, or foolish person
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clankers
Các ví dụ
The clanker neighbor mows the lawn at dawn every weekend.
Người hàng xóm clanker cắt cỏ vào lúc bình minh mỗi cuối tuần.



























