carton girl
car
ˈkɑ:
kaa
ton
tən
tēn
girl
gɜ:l
gēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "carton girl"trong tiếng Anh

Carton girl
01

cô gái dùng một lần, cô gái bằng bìa cứng

a woman regarded as cheap, disposable, or low-value 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
carton girls
giống đực số ít
carton boy
giống cái số ít
carton girl
neutral form
disposable person
Các ví dụ
He treated dates like carton girls use once and toss. 

Anh ấy đối xử với những cuộc hẹn như cô gái bằng bìa cứng – dùng một lần rồi vứt đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng