Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gobshite
01
kẻ nói nhảm, người ba hoa
a person who talks nonsense or engages in pointless, annoying chatter
Dialect
British
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gobshites
Các ví dụ
He's a complete gobshite who never stops talking about things he knows nothing about.
Anh ta là một gobshite hoàn toàn, người không bao giờ ngừng nói về những điều mà anh ta chẳng biết gì.
02
thằng ngu, kẻ ngốc
a person with very poor judgment and an unpleasant personality
Dialect
British
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
That gobshite fired the wrong person again.
Tên ngu ngốc đó lại sa thải nhầm người.
03
chuyện vô nghĩa, lời nói vô ích
speech or writing that is untrue, meaningless, or unwelcome
Dialect
British
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The politician's speech was pure gobshite from beginning to end.
Bài phát biểu của chính trị gia là toàn những lời vô nghĩa từ đầu đến cuối.
Cây Từ Vựng
gobshite
gob
shite



























