coincidently
coin
ˈkəʊɪn
kewin
ci
sɪ
si
dent
dənt
dēnt
ly
li
li
coincidentally

Định nghĩa và ý nghĩa của "coincidently"trong tiếng Anh

coincidently
01

tình cờ, ngẫu nhiên

in a way that happens at the same time as something else 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She met her childhood friend coincidentally at the airport. 

Cô ấy tình cờ gặp lại người bạn thời thơ ấu tại sân bay.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

coincidently
coincident
incident
incid
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng