Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oinker
01
kẻ tham ăn, người béo phì
an overweight person, especially implying greediness or gluttony
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oinkers
Các ví dụ
That greedy oinker took the last three slices of pizza without asking.
Tên heo tham lam đó đã lấy ba miếng pizza cuối cùng mà không hỏi.



























