sicko
si
ˈsɪ
si
cko
koʊ
kow
/sˈɪkə‌ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sicko"trong tiếng Anh

01

kẻ tâm thần, kẻ biến thái

a perverted, disturbed, or mentally unbalanced person
sicko definition and meaning
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sickos
Các ví dụ
She blocked the sicko who kept sending creepy messages online.
Cô ấy đã chặn kẻ bệnh hoạn liên tục gửi những tin nhắn rùng rợn trực tuyến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng