coffee
co
ˈkɒ
ko
ffee
fi
fi

Định nghĩa và ý nghĩa của "coffee"trong tiếng Anh

Coffee
01

cà phê

a drink made by mixing hot water with crushed coffee beans, which is usually brown 
coffee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
coffees
Các ví dụ
He savored the aroma of freshly brewed coffee before taking his first sip. 

Anh ấy thưởng thức hương thơm của cà phê mới pha trước khi nhấp ngụm đầu tiên.

1.1

cà phê, hạt cà phê

the seed of the coffee plant, typically ground to make a beverage 
coffee definition and meaning
Các ví dụ
Farmers harvested ripe coffee from the trees. 

Nông dân thu hoạch cà phê chín từ cây.

1.2

cây cà phê, cà phê

the tree or shrub that produces coffee beans 
Các ví dụ
Coffee grows best in tropical climates. 

Cà phê phát triển tốt nhất ở khí hậu nhiệt đới.

1.3

cà phê, màu cà phê

a dark brown color resembling roasted coffee beans 
Các ví dụ
The room was painted in coffee, giving it a cozy feel. 

Căn phòng được sơn màu cà phê, tạo cảm giác ấm cúng.

01

màu cà phê, nâu cà phê

(of a shade) ranging from a pale or light brown color to a medium brown 
coffee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most coffee
so sánh hơn
more coffee
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her boots were a stylish coffee shade, perfect for the autumn season. 

Đôi bốt của cô ấy có màu cà phê thời trang, hoàn hảo cho mùa thu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng